Thông tin đưa vào khai thác và tổ chức thu phí tại Trạm thu phí Nút giao Đường tỉnh 390 tại Km70+600, Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Dự án đầu tư xây dựng nút giao liên thông kết nối Đường tỉnh 390 với Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đã hoàn thành xây dựng và được Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng thông báo thông xe tại Văn bản số 1232/SXD-KTQLĐTXD ngày 03/02/2026. Đây là dự án kết nối với Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng nên VIDIFI tiến hành tổ chức thu phí các phương tiện từ Đường tỉnh 390 qua Nút giao Đường tỉnh 390 và lưu thông trên Đường cao tốc, cụ thể như sau:
- Địa điểm: Trạm thu phí Nút giao Đường tỉnh 390 thuộc địa phận xã Hà Đông, thành phố Hải Phòng;
- Hình thức thu: Thu phí kín theo hình thức thu phí điện tử không dừng (ETC);
- Thời điểm bắt đầu thông xe và thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ dự kiến từ ngày 10/02/2026 (hoặc theo quyết định của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Thông tin về giá vé dịch vụ sử dụng đường bộ: Biểu giá dịch vụ sử dụng Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng tại Trạm thu phí Nút giao Đường tỉnh 390 và các trạm thu phí khác gửi kèm theo. Biểu giá này bao gồm thuế GTGT 8%. Trong quá trình triển khai, VIDIFI sẽ áp dụng và điều chỉnh Biểu giá dịch vụ sử dụng đường bộ Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng phù hợp với chính sách của Nhà nước về mức thuế giá trị gia tăng.
VIDIFI thông tin tới Quý Cơ quan Thông tấn, Báo chí về việc thực hiện tổ chức thu phí phương tiện qua Trạm thu phí Nút giao Đường tỉnh 390 và các trạm thu phí khác, Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng theo biểu giá dưới đây.
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐƯỜNG Ô TÔ CAO TỐC HÀ NỘI – HẢI PHÒNGTRẠM THU PHÍ NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 390
STT | Lộ trình | Phương tiện chịu phí đường bộ | ||||
Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | ||
1 | Từ nút giao ĐT 390 đến nút giao vành đai III và ngược lại | 145.701 | 208.094 | 277.482 | 444.027 | 572.417 |
2 | Từ nút giao ĐT 390 đến nút giao QL 39 và ngược lại | 101.327 | 144.717 | 192.973 | 308.796 | 398.083 |
3 | Từ nút giao ĐT 390 đến nút giao QL 38 và ngược lại | 81.573 | 116.504 | 155.352 | 248.595 | 320.476 |
4 | Từ nút giao ĐT 390 đến nút giao TL 392 và ngược lại | 65.448 | 93.474 | 124.643 | 199.454 | 257.126 |
5 | Từ nút giao ĐT 390 đến nút giao QL 38B và ngược lại | 43.426 | 62.022 | 82.703 | 132.341 | 170.607 |
6 | Từ nút giao ĐT 390 đến nút giao QL10 và ngược lại | 7.361 | 10.514 | 14.019 | 22.434 | 28.921 |
7 | Từ nút giao ĐT 390 đến nút giao ĐT 353 và ngược lại | 51.839 | 74.037 | 98.725 | 157.980 | 203.659 |
8 | Từ nút giao ĐT 390 đến nút giao Tân Vũ, BĐ, ĐV và ngược lại | 70.273 | 100.366 | 133.832 | 214.159 | 276.082 |
* Ghi chú:
- Lý trình Trạm thu phí nút giao ĐT.390: Km 70+600 Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng.
- Mức giá chi tiết đối với từng Nhóm phương tiện được xây dựng đúng theo Phụ lục đính kèm văn bản số 8940/CĐBVN-TC ngày 27/12/2023.
+ Nhóm 1: 2.062 đồng/km,
+ Nhóm 2: 2.945 đồng/km,
+ Nhóm 3: 3.927 đồng/km,
+ Nhóm 4: 6.284 đồng/km,
+ Nhóm 5: 8.101 đồng/km.
Trân trọng./.
Tin tức khác

Vì bình yên trên các tuyến đường
28-03-2024
Tuyển dụng nhân sự
10-01-2024












-cr-640x438.jpeg)




-cr-640x438.jpg)


